Bộ TTHC Cấp Thành Phố >> Tài nguyên môi trường
Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
Ngày 2 tháng 3 năm 2012.

Nơi tiếp nhận hồ sơ:

Ủy ban nhân dân phường

Thời gian tiếp nhận:

Từ thứ 2 đến thứ 6 (Sáng: từ 7h30 đến 11h00, Chiều: từ 14h00 đến 16h30)

Thứ 7 (Sáng: từ 7h30 đến 11h00)

Trình tự thực hiện

1. Đối với cá nhân, tổ chức, hộ gia đình:

- Bước 1: Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở nộp đơn xin giao đất tại UBND cấp xã nơi có đất.

- Bước 2: Sau 50 (năm mươi) ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ, cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình đến nhận kết quả tại UBND cấp xã nơi có đất.

2. Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Bước 1: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định.

Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì viết giấy hẹn giao cho người nộp.

- Bước 2: UBND cấp xã căn cứ vào quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của địa phương đã được xét duyệt, lập phương án giao đất làm nhà ở gửi Hội đồng tư vấn giao đất của xã, niêm yết công khai danh sách các trường hợp được giao đất tại trụ sở UBND cấp xã trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, hoàn chỉnh phương án giao đất, lập hồ sơ xin giao đất gửi Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường.

- Bước 3: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm xem xét lại hồ sơ; trường hợp đủ điều kiện thì làm trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính, trích sao hồ sơ địa chính và gửi kèm hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường; gửi số liệu địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.

- Bước 4: Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ địa chính; xác minh thực địa; trình UBND cấp huyện quyết định giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

- Bước 5: UBND cấp xã nơi có đất có trách nhiệm tổ chức bàn giao đất trên thực địa, trao Giấy chứng nhận.

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại UBND cấp xã

Hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin giao đất làm nhà ở; (bản chính – theo mẫu)

- Hộ khẩu và chứng minh nhân nhân của người xin giao đất (bản sao);

- Giấy tờ có liên quan đến việc xin giao đất (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ:  01 (bộ)

Thời hạn giải quyết

50 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trong đó thời gian thực hiện ở cấp xã là hai mươi lăm (25) ngày; Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện là mười hai (12) ngày; Chi cục Thuế ba (03) ngày; Phòng Tài nguyên và Môi trường là năm (05) ngày; UBND cấp huyện năm (05) ngày.

Đối tượng thực hiện TTHC

Cá nhân                                                              

Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND cấp huyện.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có).

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:  UBND cấp xã.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Thuế cấp huyện;

Kết quả của việc thực hiện TTHC

Giấy chứng nhận                      

Phí, lệ phí

- Tên lệ phí: Lệ phí cấp giấy chứng nhận QSD đất.

- Mức thu lệ phí:

+ 25.000 đồng/1 giấy (đối với các phường thuộc tp Huế)

+ Không thu đối với các khu vực còn lại trong tỉnh

 

Quyết định số 1100/2009/QĐ-UBND ngày 30/5/2009 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu và chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh TTH.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Đơn xin giao đất làm nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân

 

Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có) Không
Căn cứ pháp lý của TTHC

- Luật đất đai năm 2003;

- Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;

- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

- Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13/4/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

- Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT ngày 2/7/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;

- Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 30/11/2010 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh;

- Quyết định số 3626/2005/QĐ-UBND ngày 20/10/2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Quyết định số 1100/2009/QĐ-UBND ngày 30/5/2009 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu và chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh TTH.
------------------------------------------------
Văn phòng HĐND và UBND Thành phố


Từ khóa:       

STTTên thủ tục
1 Xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3 Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
4 Sữa chữa sai sót trong nội dung đăng ký thế chấp
5 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
6 Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
7 Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bão lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
8 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
9 Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
10 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
11 Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
12 Đính chính Giấy chứng nhận khi phát hiện sai sót
13 Xác nhận thay đổi thông tin về số hiệu thửa, tên đơn vị hành chính nơi có thửa đất, tài sản gắn liền với đất
14 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; về nghĩa vụ tài chính; diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thông tin về quyền sở hữu rừng trồng
15 Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất
16 Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
17 Cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đã hoàn thành công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (kể từ ngày 10/12/2010)
18 Cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu công trình có sử dụng đất
19 Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, rừng sản xuất là rừng trồng
20 Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
21 Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác
22 Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
23 Yêu cầu cung cấp thông tin về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
24 Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán (đối với trường hợp bên nhận chuyển nhượng là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
25 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
26 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
27 Thu hồi đất với đối tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp tự nguyện trả lại đất
28 Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật
29 Yêu cầu cung cấp thông tin về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
30 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
31 Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
32 Giao đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
33 Cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
34 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa các hộ gia đình, cá nhân
35 Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
36 Xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
37 Xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung
38 Xác nhận Đề án bảo vệ môi trường
39 Phê duyệt phương án bồi thường và tái định cư
40 Xác nhận hoàn thành các nội dung của Đề án bảo vệ môi trường


Đ/c Hoàng Hải Minh - Chủ tịch UBND thành phố Huế, nhận mẫu tượng “Người đàn ông cúi chào” của thành phố Namyangju, Hàn Quốc trao tặng thành phố Huế..