Bộ TTHC Cấp Thành Phố >> Tài nguyên môi trường
Xác nhận Đề án bảo vệ môi trường
Ngày 1 tháng 3 năm 2012.

Nơi tiếp nhận hồ sơ:

Phòng Tài nguyên và Môi trường Thành phố

24 Tố Hữu

Thời gian tiếp nhận:

Từ thứ 2 đến thứ 6 (Sáng: từ 7h30 đến 11h00, Chiều: từ 14h00 đến 16h30)

Thứ 7 (Sáng: từ 7h30 đến 11h00)

Trình tự thực hiện

1. Đối với cá nhân, tổ chức, hộ gia đình:

- Bước 1: Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình chuẩn bị đầy đủ hồ sơ hợp lệ cần nộp theo quy định.

- Bước 2: Cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình đến nộp hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.

- Bước 3: Sau 15 ngày làm việc, cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình đến nhận kết quả tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

(Đối với trường hợp phải lấy mẫu phân tích kiểm chứng thì thời hạn tối đa không quá hai mươi (20) ngày làm việc)

2. Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Bước 1: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định.

Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn giao cho người nộp.

- Bước 2: Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện trao Giấy xác nhận đề án bảo vệ môi trường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề án bảo vệ môi trường. ((Đối với trường hợp phải lấy mẫu phân tích kiểm chứng thì thời hạn tối đa không quá hai mươi (20) ngày làm việc)

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- 01 (một) văn bản đề nghị xác nhận đề án bảo vệ môi trường;

- 03 (ba) bản đề án bảo vệ môi trường của Dự án (được đóng thành quyển);

- 01 (một) bản sao của một trong các loại: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép khai thác khoáng sản hoặc giấy phép hoạt động khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (trường hợp dự án nằm trên địa bàn của 02 huyện trở lên, số lượng tài liệu này trong hồ sơ phải được tăng thêm bằng số lượng các huyện tăng thêm);

- 01 (một) bản sao báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Thời hạn giải quyết

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

(Đối với trường hợp phải lấy mẫu phân tích kiểm chứng thì thời hạn tối đa không quá hai mươi (20) ngày làm việc)

Đối tượng thực hiện TTHC

Cá nhân                                                              

Tổ chức                                                                  

Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có).

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có):

Kết quả của việc thực hiện TTHC

Giấy xác nhận                          

Phí, lệ phí

Không                                                                 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Văn bản đề nghị xác nhận đề án bảo vệ môi trường.

 - Cấu trúc và yêu cầu nội dung đề án bảo vệ môi trường trình cơ quan có thẩm quyền xác nhận

 

- Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18/9/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có) Không
Căn cứ pháp lý của TTHC

- Luật Bảo vệ môi trường  năm 2005;

- Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18/9/2008 của Của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường.
------------------------------------------------
Văn phòng HĐND và UBND Thành phố


Từ khóa:       

STTTên thủ tục
1 Xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3 Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
4 Sữa chữa sai sót trong nội dung đăng ký thế chấp
5 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
6 Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
7 Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bão lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
8 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
9 Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
10 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
11 Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
12 Đính chính Giấy chứng nhận khi phát hiện sai sót
13 Xác nhận thay đổi thông tin về số hiệu thửa, tên đơn vị hành chính nơi có thửa đất, tài sản gắn liền với đất
14 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; về nghĩa vụ tài chính; diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thông tin về quyền sở hữu rừng trồng
15 Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất
16 Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
17 Cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đã hoàn thành công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (kể từ ngày 10/12/2010)
18 Cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu công trình có sử dụng đất
19 Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, rừng sản xuất là rừng trồng
20 Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
21 Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác
22 Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
23 Yêu cầu cung cấp thông tin về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
24 Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán (đối với trường hợp bên nhận chuyển nhượng là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
25 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
26 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
27 Thu hồi đất với đối tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp tự nguyện trả lại đất
28 Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật
29 Yêu cầu cung cấp thông tin về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
30 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
31 Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
32 Giao đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
33 Cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
34 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa các hộ gia đình, cá nhân
35 Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
36 Xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
37 Xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung
38 Xác nhận Đề án bảo vệ môi trường
39 Phê duyệt phương án bồi thường và tái định cư
40 Xác nhận hoàn thành các nội dung của Đề án bảo vệ môi trường


Đ/c Hoàng Hải Minh - Chủ tịch UBND thành phố Huế, nhận mẫu tượng “Người đàn ông cúi chào” của thành phố Namyangju, Hàn Quốc trao tặng thành phố Huế..