QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
28/11/2016 10:08:03 SA
Xem cỡ chữ:
Đọc bài viết:

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 20311/QĐ-UBND
            Huế, ngày 18 tháng 11 năm 2016
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp
 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
 

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
 
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg, ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ xác nhận của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế về việc Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng có hiệu lực;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế thành phố Huế tại Tờ trình số  514/TT-PKT ngày 16/11/2016 về việc đề nghị công bố Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại UBND Thành phố Huế,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại Ủy ban nhân dân thành phố Huế theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với các lĩnh vực hoạt động trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.Các thành viên của Ban chỉ đạo ISO thành phố, Chánh Văn phòng HĐND-UBND thành phố, Trưởng các Phòng, đơn vị và các công chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 
Nơi nhận:
- UBND tỉnh;
- Sở KH-CN;
- TVTU;
-TT HĐND-UBND;
- Đ/c Chủ tịch UBND TP;
- Các đ/c Phó chủ tịch;
- Như Điều 3;
- Lưu VT, Thư ký ISO.
CHỦ TỊCH

(Đã ký)
 
 Nguyễn Văn Thành


Phụ Lục
 
CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN ISO 9001:2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số20311 /QĐ-UBND, ngày 18 tháng 11 năm 2016
 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
 
I. Các lĩnh vực thực hiện thủ tục hành chính
1.1. Lĩnh vực tư pháp (Hộ tịch, chứng thực và phổ biến pháp luật)
          1. Quy trình đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài;
          2. Quy trình đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân;
          3. Quy trình đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài;
          4. Quy trình đăng ký lại khai sinh và đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài;
          5. Quy trình đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài;
          6. Quy trình đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài;
          7. Quy trình đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài;
          8. Quy trình đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài;
          9. Quy trình cấp bản sao trích lục hộ tịch có yếu tố nước ngoài;
          10. Quy trình đăng ký nhận cha mẹ con  có yếu tố nước ngoài;
          11. Quy trình đăng ký khai sinh kết nhận cha mẹ con  có yếu tố nước ngoài
          12. Quy trình bổ sung hộ tịch;
          13. Quy trình thay đổi/cải chính hộ tịch/ xác định lại dân tộc;
          14. Quy trình ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn  hoặc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã  được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài;
          15. Quy trình ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài;
          16. Quy trình Cấp bản sao từ sổ gốc;
          17. Quy trình Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận;
          18. Quy trình Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản;
          19. Quy trình Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch;
          20. Quy trình Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng giao dịch;
          21. Quy trình cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch;
          22. Quy trình Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản;
          23. Quy trình Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản hoặc khai nhận di sản mà di sản là động sản;
          24. Quy trình chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp hoặc không phải cộng tác viên dịch thuật;
          25. Quy trình Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thểm quyền của nước ngoài  cấp hoặc chứng nhận;
          26. Quy trình công nhận báo cáo viên pháp luật;
          27. Quy trình miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật;
          28. Quy trình hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải.
1.2. Lĩnh vực Kinh tế - Hợp tác xã
  2. Quy trình đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc Hợp tác xã (bao gồm trường hợp khác cấp huyện nhưng cùng 1 tỉnh và tỉnh khác nơi đặt trụ sở chính);
  3. Quy trình đăng ký, thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh; thay đổi nơi đăng ký kinh doanh; thay đổi địa chỉ trụ sở chính (bao gồm khi chuyển trụ sở chính đến nơi khác trong tỉnh và khi chuyển trụ sở chính sang tỉnh khác); thay đổi tên; thay đổi số lượng xã viên; thay đổi người đại diện theo pháp luật; thay đổi danh sách Ban quản trị; thay đổi danh sách Ban kiểm soát; thay đổi vốn điều lệ; điều lệ HTX sửa đổi;
  4. Quy trình đăng ký kinh doanh HTX chia, tách, hợp nhất, sáp nhập;
  5. Quy trình Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh HTX (đối với trường hợp HTX giải thể tự nguyện);
  6. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh HTX; đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện HTX khi mất, khi bị hư hỏng;
  7. Quy trình đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh;
  8. Quy trình đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh;
1.3. Lĩnh vực môi trường
  1. Đăng ký xác nhận Kế hoạch bảo vệ môi trường;
  2. Đăng ký xác nhận Đề án bảo vệ môi trường;
  3. Đăng ký lại Kế hoạch bảo vệ môi trường;
  4. Thẩm định đất, phương án bồi thường hỗ trợ và tái định cư;
  5. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép.
1.4. Lĩnh vực xây dựng
  1. Gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng nhà ở và công trình;
  2. Giấy phép xây dựng: Cấp mới, cấp có thời hạn, điều chỉnh, sửa chữa cải tạo cho nhà ở riêng lẻ tại đô thị;
  3. Cấp và điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình: không theo tuyến; theo tuyến trong đô thị; theo giai đoạn; cho dự án; cho sửa chữa cải tạo; di dời công trình; xây dựng có thời hạn;
  4. Cấp Giấy phép quy hoạch;
  5. Cấp mới số nhà;
  6. Cấp đổi, điều chỉnh số nhà;
  7. Cấp chứng chỉ quy hoạch;
  8. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ thiết kế đồ án quy hoạch chi tiết;
          9. Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết
  10. Cấp Giấy phép đào đường, vỉa hè, đục mương (đấu nối ống cấp nước, thoát nước);
  11. Cấp giấy phép thi công các công trình giao thông;
  12. Cấp giấy phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động;
  13. Cung cấp thông tin quy hoạch.
1.5. Lĩnh vực Công thương
1.6. Lĩnh vực nông nghiệp
  1. Cấp bù thủy lợi phí;
  2. Phê duyệt hỗ trợ dầu cho ngư dân.
1.7. Lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch
  1. Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án đầu tư công;
  2. Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư xây dựng công trình;
  3. Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm tài sản;
  4. Quy trình thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước;
  5. Quy trình thẩm tra báo cáo quyết toán các đơn vị dự toán;
  6. Quy trình điều chuyển tài sản nhà nước;
  7. Quy trình bán, chuyển nhượng tài sản nhà nước;
  8. Quy trình thanh lý tài sản nhà nước.
1.8. Lĩnh vực Lao động – Thương binh – Xã hội
  1. Thủ tục quyết định ấp dụng biện pháp đưa vào cai nghiện bắt buộc tại trung tâm;
  2. Thủ tục miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện;
  3. Thủ tục hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện;
  4. Thủ tục  hỗ trợ học văn hóa , học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân;
  5. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng  khi đối tượng  thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn thành phố;
  6. Thực hiện điều chỉnh, thôi  hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng cho đối tượng  bảo trợ cấp xã hội;
  7. Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội;
  8. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội  có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội;
  9. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở  chăm sóc người khuyết tật, cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc trách nhiệm thành phố quản lý;
  10. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập;
  11. Thủ tục xét giải quyết hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với gia định có người khuyết tật đặc biệt nặng;
  12. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng;
  13. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp;
  14. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;
  15. Giải quyết chi phí thăm viếng mộ liệt sĩ;
  16. Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình, đi điều trị phục hồi chức năng;
  17. Đăng ký thang, bảng lương;
  18. Giai quyết tranh chấp lao động.
1.9. Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo
  1. Tiếp nhận giáo viên, nhân viên từ nơi khác đến;
  2. Công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;
  3. Chuyển trường, xin học lại và tiếp nhận học sinh tại các trường THCS;
  4. Thành lập Trung tâm học tập cộng đồng;
  5. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường THCS;
  6. Thành lập, sáp nhập, chia tách trường tiểu học;
  7. Sáp nhập, chia tách trường THCS;
  8. Thành lập, sáp nhập, chia tách nhà trường, nhà trẻ tư thục;
  9. Thành lập, sáp nhập, chia tách trường mầm non;
  10. Cấp bằng Tốt nghiệp THCS;
  11. Giải thể trường Tiểu học vi phạm Điều lệ trường Tiểu học;
  12. Giải thể trường Tiểu học theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường;
  13. Giải thể trường Trung học cơ sở vi phạm Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;
  14. Giải thể trường Trung học cơ sở theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường;
  15. Giải thể Trung tâm học tập cộng đồng;
  16. Giải thể trường mầm non;
  17. Giải thể nhà trường, nhà trẻ tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đứng tên xin thành lập;
  18. Giải thể nhà trường, nhà trẻ tư thục (vi phạm quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục);
  19. Đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trường Tiểu học;
  20. Đình chỉ hoạt động giáo dục của trường THCS;
  21. Đình chỉ hoạt động Trung tâm học tập cộng đồng;
  22. Đình chỉ hoạt động giáo dục của trường mầm non;
  23. Đình chỉ hoạt động giáo dục đối với nhà trường, nhà trẻ tư thục;
  24. Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường Tiểu học;
  25. Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường THCS;
  26. Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non;
  27. Cho phép hoạt động giáo dục đối với nhà trường, nhà trẻ tư thục;
  28. Cấp giấy phép dạy thêm cấp THCS.
1.10. Lĩnh vực văn hóa (Văn hóa, viễn thông – internet và gia đình)
  9. Cấp giấy chứng nhận lần đầu phường đạt chuẩn văn minh đô thị ;
  10. Cp giấy công nhận lại phường đạt chuẩn văn minh đô thị;
  11. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
  12. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
  13. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
  14. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
  15. Cấp giấy công nhận lần đầu cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa;
  16. Cấp giấy công nhận tổ văn hóa.
1.11. Lĩnh vực y tế
  1. Cấp giấy chứng nhận “Làng sức khoẻ”, “Khu  dân cư sức khỏe”, “Tổ dân phố sức khoẻ”.
1.12. Lĩnh vực Hội, tổ chức phi chính phủ 
  3. Cho phép thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong các phường;
  5. Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất Hội có phạm vi hoạt động trong các phường;
  7. Cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ có phạm vi hoạt động tại Thành phố và các phường;
   12. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách Quỹ có phạm vi hoạt động tại Thành phố và phường;
1.13. Lĩnh vực Thi đua – Khen thưởng
1.14. Lĩnh vực Tôn giáo
  8. Chấp thuận tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo có phạm vi trong Thành phố.
II. Các lĩnh vực nội bộ, phục vụ cho công tác quản lý và điều hành
2.1. Lĩnh vực Hành chính
  1. Tiếp nhận, trình xử lý văn bản đến của UBND thành phố Huế;
  2. Tiếp nhận và phát hành văn bản đi của UBND thành phố Huế;
  3. Quy trình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa.
2.2. Lĩnh vực Thanh tra
  1. Quy trình tiếp công dân thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố được thực hiện tại Thanh tra;
          2. Quy trình xử lý đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố được thực hiện tại Thanh tra;
          3. Quy trình xử lý đơn tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố được thực hiện tại Thanh tra.
 

 

Văn phòng HĐND và UBND Thành phố